CÁCH ĐỌC KÝ HIỆU TRÊN BULONG: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CHO NGƯỜI MỚI
Trong lĩnh vực cơ khí – xây dựng, việc hiểu đúng ký hiệu trên bulông là yếu tố cực kỳ quan trọng để chọn đúng loại vật tư, tránh sai sót trong thi công và đảm bảo an toàn công trình. Tuy nhiên, với người mới, các ký hiệu như 8.8, 10.9, A2-70, M16x120, hay những chữ như JIS, DIN, TCVN có thể gây khó hiểu. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm trọn cách đọc ký hiệu trên bulông một cách đơn giản, chính xác và dễ ghi nhớ.
KÝ HIỆU ĐƯỜNG KÍNH VÀ CHIỀU DÀI BULONG
Ký hiệu kích thước bulông thường có dạng:
M + đường kính (mm) + chiều dài (mm)
Ví dụ:
-
M10 × 50 → Bulông có đường kính 10 mm, dài 50 mm
-
M16 × 120 → Bulông đường kính 16 mm, dài 120 mm
Lưu ý:
-
“M” biểu thị cho ren hệ mét.
-
Nếu thấy ký hiệu UNC/UNF, đó là ren hệ inch theo tiêu chuẩn Mỹ.

CÁCH ĐỌC KÝ HIỆU CẤP BỀN BULONG
Cấp bền là yếu tố quan trọng nhất để đánh giá khả năng chịu tải của bulông. Thông số thường gặp:
Cấp bền theo tiêu chuẩn ISO: 4.6 – 5.6 – 8.8 – 10.9 – 12.9
Cách hiểu:
-
Số đầu tiên × 100 = giới hạn bền kéo (MPa).
-
Số thứ hai × số đầu tiên × 10 = giới hạn chảy (MPa).
Ví dụ:
-
8.8 → Bền kéo 800 MPa, giới hạn chảy 8×8×10 = 640 MPa
-
10.9 → Bền kéo 1.000 MPa, chảy 900 MPa
Ứng dụng thực tế:
-
4.6 / 5.6: Kết cấu nhẹ, máy móc đơn giản
-
8.8: Nhà thép tiền chế, khung giàn
-
10.9 / 12.9: Kết cấu chịu lực lớn, cơ khí chính xác

KÝ HIỆU VẬT LIỆU VẬT LIỆU BULONG INOX – THÉP HỢP KIM
Bulông inox dùng ký hiệu:
-
A2-50, A2-70 → Inox 304
-
A4-70, A4-80 → Inox 316 chịu ăn mòn tốt hơn
Cách hiểu ký hiệu:
-
“A2”, “A4” thể hiện loại thép không gỉ
-
“70”, “80” là cấp bền (tương tự ISO nhưng đơn giản hơn)
Bulông thép carbon hoặc thép hợp kim thường có ký hiệu:
-
C45, 40Cr, SCM435…
→ Cho biết thành phần vật liệu, độ cứng, khả năng chịu kéo – siết.
KÝ HIỆU TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT: DIN – ISO – JIS – TCVN
Trên bulông hoặc trong chứng nhận chất lượng, bạn có thể bắt gặp:
-
DIN: tiêu chuẩn Đức
-
ISO: tiêu chuẩn quốc tế
-
JIS: tiêu chuẩn Nhật
-
TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam
Ví dụ:
-
DIN 933: Bulông lục giác ren suốt
-
DIN 931: Bulông lục giác ren lửng
-
ISO 4014: Tương đương với DIN 931
-
TCVN 1916:1995: Tiêu chuẩn bulông của Việt Nam
Việc hiểu đúng tiêu chuẩn giúp bạn chọn loại bulông phù hợp với thiết kế và đảm bảo đồng bộ giữa các chi tiết.
MỘT SỐ KÝ HIỆU PHỤ KHÁC CẦN BIẾT
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| HDG | Mạ kẽm nhúng nóng – chống gỉ vượt trội |
| ZP / ZN | Mạ kẽm điện phân |
| BLK | Bulông thép đen, không mạ |
| LH / RH | Ren trái (LH) / Ren phải (RH) |
| Gr | Grade – cấp bền theo tiêu chuẩn Mỹ (2, 5, 8) |
CÁCH NHẬN BIẾT BULONG THẬT – ĐÚNG CẤP BỀN
Đối với người mới, bạn có thể kiểm tra nhanh bằng cách:
-
Kiểm tra dập nổi trên đầu bulông: cấp bền, tên hãng, tiêu chuẩn
-
Kiểm tra màu mạ: sáng bóng (mạ điện), xám sần (mạ nhúng nóng)
-
Sử dụng thước kẹp để đo chính xác đường kính
-
Kiểm tra CO-CQ từ nhà cung cấp uy tín
VÍ DỤ THỰC TẾ: CÁCH ĐỌC KÝ HIỆU TRÊN BULONG TỪ MỘT MẪU HOÀN CHỈNH
Để người mới dễ hình dung hơn, hãy xem một ví dụ đầy đủ về cách đọc ký hiệu trên bulong:
Ví dụ 1: M16 × 120 – 8.8 – HDG – DIN 931 – HGP
Ý nghĩa:
-
M16 × 120 → Bulông ren hệ mét, đường kính 16 mm, dài 120 mm
-
8.8 → Cấp bền trung cao, chịu lực tốt
-
HDG → Mạ kẽm nhúng nóng, chống gỉ ngoài trời
-
DIN 931 → Bulông lục giác ren lửng theo tiêu chuẩn Đức
-
HGP → Nhà sản xuất Hưng Gia Phú
Nhờ cách phân tích này, bạn có thể đọc và hiểu toàn bộ thông số của bulông mà không cần hỏi lại kỹ thuật viên hoặc kiểm tra bản vẽ.
NHỮNG LỖI THƯỜNG GẶP KHI ĐỌC KÝ HIỆU BULONG
Nhiều người lần đầu sử dụng bulông thường mắc các lỗi sau:
❌ Nhầm lẫn giữa đường kính ren và đường kính đầu bulông
❌ Nhầm giữa mạ kẽm điện phân (ZP) và nhúng nóng (HDG)
❌ Chỉ nhìn kích thước mà không chú ý cấp bền
❌ Nhầm ren hệ mét (M) với ren hệ inch (UNC/UNF)
HƯNG GIA PHÚ – ĐƠN VỊ CUNG CẤP BULONG CÔNG NGHIỆP HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM
Là đơn vị chuyên sản xuất – phân phối vật tư cơ khí công nghiệp, Hưng Gia Phú cam kết:
✔ Gia công theo bản vẽ kỹ thuật
✔ Mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân đạt chuẩn
✔ CO – CQ đầy đủ
✔ Giao hàng nhanh toàn quốc
Liên hệ Hưng Gia Phú – Để được tư vấn
Công ty Cổ phần Công nghiệp Hưng Gia Phú
Website: www.hunggiaphu.net
Hotline/Zalo: 0968 126 753
Email: hunggiaphu.net@gmail.com
Quét mã Zalo
Nhận tư vấn kỹ thuật & báo giá

